- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
Uốn cong ống khói và di chuyển củi, phòng ngừa tai họa từ khi chưa xảy ra.
uốn cong ống khói, dời củi đi (đề phòng trước khi họa xảy ra) [thành ngữ]
Phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
Uốn cong ống khói và di chuyển củi, phòng ngừa tai họa từ khi chưa xảy ra.
uốn cong ống khói, dời củi đi (đề phòng trước khi họa xảy ra) [thành ngữ]
Phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.