- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
Anh ấy đã
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
Anh ấy đã
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.