- 曰viết(nói, miệng (tượng hình))
- 丷bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
một lần; từng (có lúc)
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)
đã; rồi
中过去某个时间,现在不再是这样guòqù mǒugeǎ shíjiān, xiànzài búzài shì zhèyàng
một lần; từng (có lúc)
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)
đã; rồi
中过去某个时间,现在不再是这样guòqù mǒugeǎ shíjiān, xiànzài búzài shì zhèyàng
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
một lần; từng (có lúc)
một lần; từng (có lúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trước đây; trước đó
中过去某个时候;已经不再现在的时间guòqù mǒuǎ shíhou; yǐjīng búzài xiànzài de shíjiān
thường; từng (khi nào đó)
中过去某个时候;已经guòqù mǒuge shíhou;yǐjīng
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐqián
trước đây; trước đó
中过去某个时候;已经不再现在的时间guòqù mǒuǎ shíhou; yǐjīng búzài xiànzài de shíjiān
thường; từng (khi nào đó)
中过去某个时候;已经guòqù mǒuge shíhou;yǐjīng
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐqián