- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
lo lắng thay cho người xưa; bận tâm chuyện đã qua từ lâu [thành ngữ]
Bạn đừng lo lắng cho người xưa nữa.
lo thay cho người xưa (thường dùng phủ định: không cần lo chuyện đã qua) [thành ngữ]
Bạn không cần phải lo lắng cho người xưa.
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
lo lắng thay cho người xưa; bận tâm chuyện đã qua từ lâu [thành ngữ]
Bạn đừng lo lắng cho người xưa nữa.
lo thay cho người xưa (thường dùng phủ định: không cần lo chuyện đã qua) [thành ngữ]
Bạn không cần phải lo lắng cho người xưa.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
lo lắng thay cho người xưa; lo chuyện không đâu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.