- 夫phu(người đàn ông, chồng)
- 曰viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
thay trời hành đạo [thành ngữ]
Thế thiên hành đạo là sứ mệnh của anh ấy.
thay trời hành đạo [thành ngữ]
Thế thiên hành đạo là sứ mệnh của anh ấy.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
thay trời hành đạo [thành ngữ]
thay trời hành đạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.