- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
trong vài năm gần đây; mấy năm gần đây
Mấy năm gần đây, anh ấy thay đổi rất nhiều.
trong vài năm gần đây; mấy năm trở lại đây
vài năm gần đây
trong vài năm gần đây; mấy năm gần đây
Mấy năm gần đây, anh ấy thay đổi rất nhiều.
trong vài năm gần đây; mấy năm trở lại đây
vài năm gần đây
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trong vài năm gần đây; mấy năm gần đây
trong vài năm gần đây; mấy năm gần đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.