- 乂ngải(cắt, trừ diệt)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
dù có tàn nhẫn đến đâu cũng có giới hạn; làm gì cũng đừng quá tay [thành ngữ]
Chuyện bé xé ra to thôi, đừng quá nghiêm túc.
Dù có giết người cũng chỉ là chết một lần; đừng trừng phạt quá mức cần thiết [thành ngữ]
Chuyện bé xé ra to, hà tất phải làm lớn chuyện như vậy?
Dù có giết người cũng chỉ đến mức đầu rơi xuống đất (nghĩa là mọi việc đều có giới hạn, đừng làm quá tay) [thành ngữ]
dù có tàn nhẫn đến đâu cũng có giới hạn; làm gì cũng đừng quá tay [thành ngữ]
Chuyện bé xé ra to thôi, đừng quá nghiêm túc.
Dù có giết người cũng chỉ là chết một lần; đừng trừng phạt quá mức cần thiết [thành ngữ]
Chuyện bé xé ra to, hà tất phải làm lớn chuyện như vậy?
Dù có giết người cũng chỉ đến mức đầu rơi xuống đất (nghĩa là mọi việc đều có giới hạn, đừng làm quá tay) [thành ngữ]
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
dù có tàn nhẫn đến đâu cũng có giới hạn; làm gì cũng đừng quá tay [thành ngữ]
dù có tàn nhẫn đến đâu cũng có giới hạn; làm gì cũng đừng quá tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chẳng có gì to tát cả.
Chẳng có gì to tát cả.