- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Từ điển Merriam-Webster
Từ điển Merriam-Webster rất nổi tiếng.
Từ điển Merriam-Webster
Từ điển Merriam-Webster rất nổi tiếng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Từ điển Merriam-Webster
Từ điển Merriam-Webster
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.