- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
sóng hạ âm; sóng âm tần thấp
Sóng hạ âm là âm thanh mà tai người không nghe thấy được.
sóng hạ âm; sóng âm tần thấp
Sóng hạ âm là âm thanh mà tai người không nghe thấy được.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
sóng hạ âm; sóng âm tần thấp
sóng hạ âm; sóng âm tần thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.