- 冫băng(nước, lạnh)
- 欠khiếm(há miệng, thiếu)
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
Thiên tai thứ cấp sẽ gây ra thiệt hại lớn hơn.
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
Thiên tai thứ cấp sẽ gây ra thiệt hại lớn hơn.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
thảm họa thứ cấp; thiên tai thứ sinh (ví dụ: dịch bệnh xảy ra sau lũ lụt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.