- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.