- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
Anh ta ức hiếp người dân, làm rất nhiều chuyện xấu.
bắt nạt đàn ông, ức hiếp phụ nữ; hành xử bạo ngược (ỷ thế hiếp người)
Anh ta luôn ức hiếp đàn ông và phụ nữ.
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
Anh ta ức hiếp người dân, làm rất nhiều chuyện xấu.
bắt nạt đàn ông, ức hiếp phụ nữ; hành xử bạo ngược (ỷ thế hiếp người)
Anh ta luôn ức hiếp đàn ông và phụ nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
bắt nạt đàn ông, cưỡng hiếp phụ nữ (ức hiếp dân lành) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.