- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
- 欠khiếm(ngáp, thiếu hơi)
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中情绪失控、疯狂激动的状态qíngxù shīkòng、fēngkuáng jīdòng de zhuàngtài
Cô ấy hét lên một cách cuồng loạn.
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中失去理智、情绪失控的状态shīqù lǐzhì、qíngxù shīkòng de zhuàngtài
Cô ấy đột nhiên la hét một cách cuồng loạn.
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中情绪失控、疯狂激动的状态qíngxù shīkòng、fēngkuáng jīdòng de zhuàngtài
Cô ấy hét lên một cách cuồng loạn.
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
中失去理智、情绪失控的状态shīqù lǐzhì、qíngxù shīkòng de zhuàngtài
Cô ấy đột nhiên la hét một cách cuồng loạn.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
cuồng loạn; hysteria (trạng thái mất kiểm soát cảm xúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.