- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
đoàn ca múa; đoàn văn công
Cô ấy làm việc trong một đoàn ca vũ.
đoàn ca múa; đoàn văn công
Cô ấy làm việc trong một đoàn ca vũ.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đoàn ca múa; đoàn văn công
đoàn ca múa; đoàn văn công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.