- 止chỉ(bàn chân (tượng hình))
- 止chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
đi bộ
中用脚走路,不坐车yòng jiǎo zǒulù, búzuò chē
Chúng tôi đi bộ đến trường.
đi; bước đi
中用脚走路;行走yòng jiǎo zǒu lù; xíng zǒu
Tôi thích đi bộ đến trường.
đi bộ
中用脚走路,不坐车yòng jiǎo zǒulù, búzuò chē
Chúng tôi đi bộ đến trường.
đi; bước đi
中用脚走路;行走yòng jiǎo zǒu lù; xíng zǒu
Tôi thích đi bộ đến trường.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi bộ
đi bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.