- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
đi xe; lên xe
Tôi thích đi xe đến trường.
đi xe; lên xe
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
đi xe; lên xe
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
đi xe; lên xe
Tôi thích đi xe đến trường.
đi xe; lên xe
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
đi xe; lên xe
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đi xe; lên xe
đi xe; lên xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.