- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn(kế thừa)
Chúng tôi đã đổ bỏ thức ăn thừa.
thức ăn thừa; cơm canh thừa; (bóng) những gì người khác bỏ lại [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn ăn thức ăn thừa.
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn(kế thừa)
Chúng tôi đã đổ bỏ thức ăn thừa.
thức ăn thừa; cơm canh thừa; (bóng) những gì người khác bỏ lại [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn ăn thức ăn thừa.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
thức ăn thừa; cơm thừa canh cặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.