- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
một lần hoàn thành toàn bộ công việc; một công toàn thành [thành ngữ]
Chúng ta nên hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần.
một lần hoàn thành toàn bộ công việc; một công toàn thành [thành ngữ]
Chúng ta nên hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lần hoàn thành toàn bộ công việc; một công toàn thành [thành ngữ]
một lần hoàn thành toàn bộ công việc; một công toàn thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.