- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dân không có kế sinh nhai [thành ngữ]
Trong thời chiến, người dân không có cách nào để kiếm sống.
dân không có kế sinh nhai [thành ngữ]
Trong thời chiến, người dân không có cách nào để kiếm sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
dân không có kế sinh nhai [thành ngữ]
dân không có kế sinh nhai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.