- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
Tình cảm dân tộc của anh ấy rất mạnh mẽ.
tình cảm dân tộc chủ nghĩa; tâm lý dân tộc chủ nghĩa
Tình cảm dân tộc chủ nghĩa dâng cao.
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
Tình cảm dân tộc của anh ấy rất mạnh mẽ.
tình cảm dân tộc chủ nghĩa; tâm lý dân tộc chủ nghĩa
Tình cảm dân tộc chủ nghĩa dâng cao.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.