- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
Anh ấy thích chơi mô tô nước.
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
Anh ấy thích chơi mô tô nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
xe mô tô nước; mô tô nước (jet ski)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.