- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
cánh đuôi ngang; ổn định ngang (hàng không)
Máy bay có cánh đuôi ngang.
cánh đuôi ngang; ổn định ngang (hàng không)
Máy bay có cánh đuôi ngang.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cánh đuôi ngang; ổn định ngang (hàng không)
cánh đuôi ngang; ổn định ngang (hàng không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.