- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
Băng vĩnh cửu là một loại đất đặc biệt trên Trái Đất.
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
Băng vĩnh cửu là một loại đất đặc biệt trên Trái Đất.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.