- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
Chúng tôi đều hy vọng hòa bình vĩnh cửu.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
Chúng tôi đều hy vọng hòa bình vĩnh cửu.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
hòa bình vĩnh cửu; hòa bình lâu dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.