- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
nam châm vĩnh cửu
nam châm vĩnh cửu
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
nam châm vĩnh cửu
nam châm vĩnh cửu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.