- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
báo cáo
中向上级说明情况或工作进展xiàng shàngjí shuōmíng qíngkuàng huò gōngzuò jìnzhǎn
Mời bạn báo cáo công việc một chút.
báo cáo; trình bày
中向上级说明情况或工作结果xiàng shàngjí shuōmíng qíngkuàng huò gōngzuò jiéguǒ
báo cáo; bản báo cáo; tường trình
báo cáo
中向上级说明情况或工作进展xiàng shàngjí shuōmíng qíngkuàng huò gōngzuò jìnzhǎn
Mời bạn báo cáo công việc một chút.
báo cáo; trình bày
中向上级说明情况或工作结果xiàng shàngjí shuōmíng qíngkuàng huò gōngzuò jiéguǒ
báo cáo; bản báo cáo; tường trình
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo
báo cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中向某人说明或报告情况xiàng mǒurén shuōmíng huò bàogào qíngkuàng
中向某人说明或报告情况xiàng mǒurén shuōmíng huò bàogào qíngkuàng