- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản ánh; phản chiếu; thể hiện
中把事实或情况告诉别人;显示或表现出来bǎ shìshí huò qíngkuàng gàosu biéren; xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái
Anh ấy đã phản ánh vấn đề này.
phản ánh; phản hồi; thể hiện
中表现或说明某种情况biǎoxiàn huò shuōmíng mǒuzhǒng qíngkuàng
Anh ấy đã phản ánh vấn đề với lãnh đạo.
phản ánh; phản chiếu; thể hiện
中把事实或情况告诉别人;显示或表现出来bǎ shìshí huò qíngkuàng gàosu biéren; xiǎnshì huò biǎoxiàn chūlái
Anh ấy đã phản ánh vấn đề này.
phản ánh; phản hồi; thể hiện
中表现或说明某种情况biǎoxiàn huò shuōmíng mǒuzhǒng qíngkuàng
Anh ấy đã phản ánh vấn đề với lãnh đạo.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
phản ánh; phản chiếu; thể hiện
phản ánh; phản chiếu; thể hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phản ánh; phản chiếu; phản hồi (ý kiến, tình hình)
中用言语或文字表达某种意见或情况yòng yányǔ huò wénzì biǎodá mǒuzhǒng yìjiàn huò qíngkuàng
Bộ phim này phản ánh các vấn đề xã hội.
phản ánh; phản chiếu
中用言语、行动或作品表达和显示某种内容、情况或现象yòng yányǔ、xíngdòng huò zuòpǐn biǎodá hé xiǎnshì mǒuzhǒng nèiróng、qíngkuàng huò xiànxiàng
Cái gương phản chiếu khuôn mặt của tôi.
phản xạ; phản chiếu
中光线或影像打在物体上后反向射出或显示出来guāngxiàn huò yǐngxiàng dǎ zài wùtǐ shàng hòu fǎnxiàng shè chū huò xiǎnshì chūlái
Vấn đề này phản ánh sự thay đổi của xã hội.
phản ánh; phản chiếu; phản hồi (ý kiến, tình hình)
中事物在镜子或水面上的像;或表达某种意见或情况shìwù zài jìngzi huò shuǐmiàn shàng de xiàng;huò biǎodá mǒuzhǒng yìjiàn huò qíngkuàng
Sự phản chiếu trong gương.
phản ánh; phản chiếu; phản hồi
中事物在镜子或光滑面上形成的像shìwù zài jìngzi huò guānghuá miàn shang xíngchéng de xiàng
Đây là sự phản ánh của vấn đề xã hội.
phản ánh; phản chiếu; phản hồi (ý kiến, tình hình)
中用言语或文字表达某种意见或情况yòng yányǔ huò wénzì biǎodá mǒuzhǒng yìjiàn huò qíngkuàng
Bộ phim này phản ánh các vấn đề xã hội.
phản ánh; phản chiếu
中用言语、行动或作品表达和显示某种内容、情况或现象yòng yányǔ、xíngdòng huò zuòpǐn biǎodá hé xiǎnshì mǒuzhǒng nèiróng、qíngkuàng huò xiànxiàng
Cái gương phản chiếu khuôn mặt của tôi.
phản xạ; phản chiếu
中光线或影像打在物体上后反向射出或显示出来guāngxiàn huò yǐngxiàng dǎ zài wùtǐ shàng hòu fǎnxiàng shè chū huò xiǎnshì chūlái
Vấn đề này phản ánh sự thay đổi của xã hội.
phản ánh; phản chiếu; phản hồi (ý kiến, tình hình)
中事物在镜子或水面上的像;或表达某种意见或情况shìwù zài jìngzi huò shuǐmiàn shàng de xiàng;huò biǎodá mǒuzhǒng yìjiàn huò qíngkuàng
Sự phản chiếu trong gương.
phản ánh; phản chiếu; phản hồi
中事物在镜子或光滑面上形成的像shìwù zài jìngzi huò guānghuá miàn shang xíngchéng de xiàng
Đây là sự phản ánh của vấn đề xã hội.