- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
hệ thống phiên âm Hán ngữ Bính âm (dùng tại Trung Quốc từ thập niên 1960)
Bạn biết Hán ngữ bính âm không?
hệ thống phiên âm Hán ngữ Bính âm (dùng tại Trung Quốc từ thập niên 1960)
Bạn biết Hán ngữ bính âm không?
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
hệ thống phiên âm Hán ngữ Bính âm (dùng tại Trung Quốc từ thập niên 1960)
hệ thống phiên âm Hán ngữ Bính âm (dùng tại Trung Quốc từ thập niên 1960)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.