- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
thầy thuốc lang băm; thầy lang vườn; thầy thuốc dỏm
Anh ta là một lang băm.
thầy thuốc lang băm; thầy lang vườn; thầy thuốc dỏm
Anh ta là một lang băm.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
thầy thuốc lang băm; thầy lang vườn; thầy thuốc dỏm
thầy thuốc lang băm; thầy lang vườn; thầy thuốc dỏm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.