- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thợ sửa xe; thợ cơ khí ô tô
Anh ấy là một thợ sửa ô tô.
thợ sửa xe; thợ cơ khí ô tô
Anh ấy là một thợ sửa ô tô.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
thợ sửa xe; thợ cơ khí ô tô
thợ sửa xe; thợ cơ khí ô tô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.