- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
bình tĩnh đối phó; điềm tĩnh ứng chiến [thành ngữ]
Anh ấy bình tĩnh ứng phó, cuối cùng đã thắng trận đấu.
bình tĩnh đối phó; điềm tĩnh ứng chiến [thành ngữ]
Anh ấy bình tĩnh ứng phó, cuối cùng đã thắng trận đấu.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
bình tĩnh đối phó; điềm tĩnh ứng chiến [thành ngữ]
bình tĩnh đối phó; điềm tĩnh ứng chiến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.