- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
người Ả Rập Xê Út
Anh ấy là người Ả Rập Xê Út.
người Ả Rập Xê Út
Anh ấy là người Ả Rập Xê Út.
người Ả Rập Xê Út
Anh ấy là người Ả Rập Xê Út.
người Ả Rập Xê Út
Anh ấy là người Ả Rập Xê Út.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Ả Rập Xê Út
người Ả Rập Xê Út
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.