- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
中不久之后、短时间内发生bújiǔ zhīhòu、duǎn shíjiān nèi fāshēng
Không lâu sau anh ấy đã quay lại.
chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)
中不久以后;很短的时间内bújiǔ yǐhòu; hěn duǎn de shíjiān nèi
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
中不久之后、短时间内发生bújiǔ zhīhòu、duǎn shíjiān nèi fāshēng
Không lâu sau anh ấy đã quay lại.
chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)
中不久以后;很短的时间内bújiǔ yǐhòu; hěn duǎn de shíjiān nèi
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
chẳng bao lâu; sắp; không lâu sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.