- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
đúng rồi; không sai
đúng rồi; không sai
đúng rồi; không sai
中表示同意或确认某事是对的、无误的biǎoshì tóngyì huò quèhuà mǒushì shì duì de、 wú wù de
Đúng vậy, chính là như thế.
đúng rồi; chính xác; không sai
中确实这样,没有错误quèshí zhèyàng, méiyǒu cuòwù
đúng vậy; không sai; chắc chắn rồi
Đúng vậy, anh ấy chính là người đó.
đúng rồi; chính xác
中表示同意或确认某事是正确的biǎoshì tóngyì huò quèkèng mǒushì shì zhèngquè de
đúng rồi; không sai
中表示同意;说得对biǎoshì tóngyì; shuōde duì
Bạn nói không sai.
đúng rồi; không sai
中表示同意或确认某事是对的、无误的biǎoshì tóngyì huò quèhuà mǒushì shì duì de、 wú wù de
Đúng vậy, chính là như thế.
đúng rồi; chính xác; không sai
中确实这样,没有错误quèshí zhèyàng, méiyǒu cuòwù
đúng vậy; không sai; chắc chắn rồi
Đúng vậy, anh ấy chính là người đó.
đúng rồi; chính xác
中表示同意或确认某事是正确的biǎoshì tóngyì huò quèkèng mǒushì shì zhèngquè de
đúng rồi; không sai
中表示同意;说得对biǎoshì tóngyì; shuōde duì
Bạn nói không sai.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.