- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
cây trồng lấy dầu (cải dầu, lạc, đậu tương, vừng,...)
Cây lấy dầu là cây trồng kinh tế quan trọng.
cây lấy dầu; cây công nghiệp có dầu
cây trồng lấy dầu (cải dầu, lạc, đậu tương, vừng,...)
Cây lấy dầu là cây trồng kinh tế quan trọng.
cây lấy dầu; cây công nghiệp có dầu
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
cây trồng lấy dầu (cải dầu, lạc, đậu tương, vừng,...)
cây trồng lấy dầu (cải dầu, lạc, đậu tương, vừng,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.