- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
tự nhiên nảy sinh; trào dâng (trong lòng) [thành ngữ]
Một cảm giác ngưỡng mộ tự nhiên nảy sinh.
tự nhiên nảy sinh (cảm xúc trào dâng không kìm được) [thành ngữ]
Một cảm giác ngưỡng mộ tự nhiên nảy sinh.
tự nhiên nảy sinh; trào dâng (trong lòng) [thành ngữ]
Một cảm giác ngưỡng mộ tự nhiên nảy sinh.
tự nhiên nảy sinh (cảm xúc trào dâng không kìm được) [thành ngữ]
Một cảm giác ngưỡng mộ tự nhiên nảy sinh.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
tự nhiên nảy sinh; trào dâng (trong lòng) [thành ngữ]
tự nhiên nảy sinh; trào dâng (trong lòng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.