- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cố gỡ rối lại càng rối thêm [thành ngữ]
Càng cố gỡ tơ càng rối, càng giải quyết càng loạn.
cố gỡ rối lại càng rối thêm (giúp đỡ nhưng làm mọi thứ tệ hơn) [thành ngữ]
Bạn làm như vậy chỉ khiến mọi việc tồi tệ hơn thôi.
cố gỡ rối lại càng rối thêm [thành ngữ]
Càng cố gỡ tơ càng rối, càng giải quyết càng loạn.
cố gỡ rối lại càng rối thêm (giúp đỡ nhưng làm mọi thứ tệ hơn) [thành ngữ]
Bạn làm như vậy chỉ khiến mọi việc tồi tệ hơn thôi.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
cố gỡ rối lại càng rối thêm [thành ngữ]
cố gỡ rối lại càng rối thêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.