- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị quốc lý chính; quản lý và điều hành đất nước
Quản lý nhà nước là việc lớn của quốc gia.
quản trị đất nước; trị quốc lý chính
Quản lý đất nước là việc lớn của quốc gia.
trị quốc lý chính; quản lý và điều hành đất nước
Quản lý nhà nước là việc lớn của quốc gia.
quản trị đất nước; trị quốc lý chính
Quản lý đất nước là việc lớn của quốc gia.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
trị quốc lý chính; quản lý và điều hành đất nước
trị quốc lý chính; quản lý và điều hành đất nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.