- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tiến sĩ Luật; Tiến sĩ Pháp lý
Anh ấy là một tiến sĩ luật.
Tiến sĩ luật; Tiến sĩ Luật học
Tiến sĩ Luật; Tiến sĩ Pháp lý
Anh ấy là một tiến sĩ luật.
Tiến sĩ luật; Tiến sĩ Luật học
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tiến sĩ Luật; Tiến sĩ Pháp lý
Tiến sĩ Luật; Tiến sĩ Pháp lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.