- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
tượng Bồ Tát bằng đất sét qua sông, tự mình còn khó giữ được mình (kẻ không tự lo được cho mình thì sao lo được cho người khác) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy như Bồ Tát đất qua sông, khó tự bảo vệ mình.
tượng đất sét qua sông, tự thân còn khó giữ (không thể cứu người khi bản thân cũng không tự cứu được) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy còn lo thân mình chưa xong, nói gì đến giúp người khác.
tượng Bồ Tát bằng đất sét qua sông, tự mình còn khó giữ được mình (kẻ không tự lo được cho mình thì sao lo được cho người khác) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy như Bồ Tát đất qua sông, khó tự bảo vệ mình.
tượng đất sét qua sông, tự thân còn khó giữ (không thể cứu người khi bản thân cũng không tự cứu được) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy còn lo thân mình chưa xong, nói gì đến giúp người khác.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
tượng Bồ Tát bằng đất sét qua sông, tự mình còn khó giữ được mình (kẻ không tự lo được cho mình thì sao lo được cho người khác) [thành ngữ]
tượng Bồ Tát bằng đất sét qua sông, tự mình còn khó giữ được mình (kẻ không tự lo được cho mình thì sao lo được cho người khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.