- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan(kế thừa)
Chú âm phù hiệu là hệ thống bính âm của Đài Loan.
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan(kế thừa)
Chú âm phù hiệu là hệ thống bính âm của Đài Loan.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan
hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Hoa (MPS/Bopomofo), dùng chủ yếu ở Đài Loan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.