- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tàu Titanic (tàu khách Anh bị đắm năm 1912)
Tàu Titanic là một con tàu khách của Anh.
tàu Titanic (tàu khách Anh bị đắm năm 1912)
Tàu Titanic là một con tàu khách của Anh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tàu Titanic (tàu khách Anh bị đắm năm 1912)
tàu Titanic (tàu khách Anh bị đắm năm 1912)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.