- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
kẻ côn đồ nhà giàu ở Thượng Hải xưa
Anh ta là một thiếu gia hư hỏng của Thượng Hải xưa.
kẻ côn đồ nhà giàu ở Thượng Hải xưa
Anh ta là một thiếu gia hư hỏng của Thượng Hải xưa.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
kẻ côn đồ nhà giàu ở Thượng Hải xưa
kẻ côn đồ nhà giàu ở Thượng Hải xưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.