- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Rockefeller (họ)
Rockefeller là một doanh nhân nổi tiếng của Mỹ.
Rockefeller (họ)
Rockefeller là một doanh nhân nổi tiếng của Mỹ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Rockefeller (họ)
Rockefeller (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.