- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
thấu suốt mọi sự; nhìn thấu tất cả
Anh ấy có thể nhìn thấu mọi thứ.
thấu suốt mọi sự; nhìn thấu tất cả
Anh ấy có thể nhìn thấu mọi thứ.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thấu suốt mọi sự; nhìn thấu tất cả
thấu suốt mọi sự; nhìn thấu tất cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.