- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
mỏ lết; cờ lê điều chỉnh được
Làm ơn đưa cho tôi cái mỏ lết điều chỉnh.
mỏ lết; cờ lê điều chỉnh được
Làm ơn đưa cho tôi cái mỏ lết điều chỉnh.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
mỏ lết; cờ lê điều chỉnh được
mỏ lết; cờ lê điều chỉnh được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.