- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
chôn sống; giết bằng cách chôn sống
Anh ấy bị chôn sống.
chôn sống; giết bằng cách chôn sống
Anh ấy bị chôn sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
chôn sống; giết bằng cách chôn sống
chôn sống; giết bằng cách chôn sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.