- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款)
tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款)
tiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.