- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
học đi đôi với hành; vừa học vừa vận dụng linh hoạt [thành ngữ]
Chúng ta nên học và vận dụng một cách linh hoạt.
học đi đôi với hành [thành ngữ]
Chúng ta nên học và áp dụng một cách linh hoạt.
học đi đôi với hành; vừa học vừa vận dụng linh hoạt [thành ngữ]
Chúng ta nên học và vận dụng một cách linh hoạt.
học đi đôi với hành [thành ngữ]
Chúng ta nên học và áp dụng một cách linh hoạt.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
học đi đôi với hành; vừa học vừa vận dụng linh hoạt [thành ngữ]
học đi đôi với hành; vừa học vừa vận dụng linh hoạt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.