- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
chất hoạt tính; chất hoạt động bề mặt
Loại hoạt tính tễ này rất hiệu quả.
chất hoạt tính; chất hoạt động bề mặt
Loại hoạt tính tễ này rất hiệu quả.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất hoạt tính; chất hoạt động bề mặt
chất hoạt tính; chất hoạt động bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.